Nghĩa tiếng Việt
- Nổi bật, đáng chú ý; nổi tiếng.tính từEN-VI Dict
- Còn tồn tại, chưa giải quyết xong (vấn đề... ); chưa trả (nợ... ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her work was outstanding in every way.
-
You must pay your outstanding debts this month.
-
outstanding debts
những món nợ chưa trả