Nghĩa tiếng Việt
- Suy nghĩ nhanh hơn, suy nghĩ sâu sắc hơn; suy nghĩ chính xác hơn.động từEN-VI Dict
- Nhanh trí hơn; thắng (ai) trong cuộc đấu trí.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He outthought the problem before lunch.
-
She outthought him with a smart plan.