TanroDictionary

outthought

/ˈaʊtθɔːt/

Anh
0

outthought là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Suy nghĩ nhanh hơn, suy nghĩ sâu sắc hơn; suy nghĩ chính xác hơn; Nhanh trí hơn; thắng (ai) trong cuộc đấu trí.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Suy nghĩ nhanh hơn, suy nghĩ sâu sắc hơn; suy nghĩ chính xác hơn.động từEN-VI Dict
  2. Nhanh trí hơn; thắng (ai) trong cuộc đấu trí.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He outthought the problem before lunch.

  2. She outthought him with a smart plan.