TanroDictionary Sổ từ

outthrew

/ˈaʊtˌθruː/

Anh
0

outthrew là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lượng phun ra; Ném ra, đưa ra; Ném giỏi hơn; ném xa hơn; ném trúng hơn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lượng phun ra.danh từEN-VI Dict
  2. Ném ra, đưa ra.động từEN-VI Dict
  3. Ném giỏi hơn; ném xa hơn; ném trúng hơn.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The outthrew from the fountain was high.

  2. He outthrew the ball into the grass.

  3. She outthrew her rival by several meters.