TanroDictionary

outwork

/ˈaʊtwɜːk/

Anh
0

outwork là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Công sự phụ (ở ngoài giới hạn công sự chính); công việc (làm ở ngoài nhà máy, cửa hiệu); công việc làm ở ngoài trời)[aut'wə:k]; Làm việc nhiều hơn; làm nhanh hơn; làm việc cần cù hơn; làm việc giỏi hơn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Công sự phụ (ở ngoài giới hạn công sự chính).danh từEN-VI Dict
  2. công việc (làm ở ngoài nhà máy, cửa hiệu); công việc làm ở ngoài trời)[aut'wə:k].danh từEN-VI Dict
  3. Làm việc nhiều hơn; làm nhanh hơn; làm việc cần cù hơn; làm việc giỏi hơn.động từEN-VI Dict
  4. Giải quyết xong, kết thúc.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The outwork protected the camp entrance.

  2. He found outwork on the farm all summer.

  3. If you outwork me, you will win.

  4. We outwork the problem before lunch.