Nghĩa tiếng Việt
- Công sự phụ (ở ngoài giới hạn công sự chính).danh từEN-VI Dict
- công việc (làm ở ngoài nhà máy, cửa hiệu); công việc làm ở ngoài trời)[aut'wə:k].danh từEN-VI Dict
- Làm việc nhiều hơn; làm nhanh hơn; làm việc cần cù hơn; làm việc giỏi hơn.động từEN-VI Dict
- Giải quyết xong, kết thúc.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The outwork protected the camp entrance.
-
He found outwork on the farm all summer.
-
If you outwork me, you will win.
-
We outwork the problem before lunch.