TanroDictionary Sổ từ

outworker

/ˈaʊtwɜːkə(r)/

Anh
0

outworker là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Công nhân làm việc ngoài nhà máy; công nhân làm việc ngoài trời.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Công nhân làm việc ngoài nhà máy; công nhân làm việc ngoài trời.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. An outworker stitched clothes at home.