TanroDictionary

ovenware

/ˈʌvnweə(r)/

Anh
0

ovenware là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đĩa chịu nhiệt có thể dùng để nấu thức ăn trong lò.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đĩa chịu nhiệt có thể dùng để nấu thức ăn trong lò.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We bought new ovenware for our holiday dinner.

  2. ovenware pottery

    đồ gốm dùng cho lò