TanroDictionary Sổ từ

overarm

/ˈəʊvərɑːm/

Anh
0

overarm là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tung cao, đánh bằng tay giơ cao hơn vai (crickê); Tay ra ngoài nước (bơi).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tung cao, đánh bằng tay giơ cao hơn vai (crickê).tính từEN-VI Dict
  2. Tay ra ngoài nước (bơi).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He hit the ball with an overarm throw.

  2. Her overarm stroke was smooth and strong.