Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của overbalance.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is overbalancing on the narrow chair.
/ˌəʊvəbˈælənsɪŋ/
overbalancing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của overbalance.
He is overbalancing on the narrow chair.