TanroDictionary

overbidden

/ˈəʊvəˌbɪdən/

Anh
0

overbidden là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trả giá cao hơn, bỏ thầu cao hơn; Xướng bài cao hơn (bài brit) ((cũng) overcall); Trả giá quá cao, bỏ thầu quá cao.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trả giá cao hơn, bỏ thầu cao hơn.động từEN-VI Dict
  2. Xướng bài cao hơn (bài brit) ((cũng) overcall).động từEN-VI Dict
  3. Trả giá quá cao, bỏ thầu quá cao.động từEN-VI Dict
  4. Xướng bài cao hơn đối phương, xướng bài cao hơn giá trị thực sự của bài mình có (bài bris).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They had overbidden before the deadline ended.

  2. He overbidden once and then passed.

  3. We overbidden on the old chair.

  4. She overbidden her hand by mistake.