TanroDictionary Sổ từ

overblew

/ˈəʊvəˌbluː/

Anh
0

overblew là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thổi kèn quá mạnh; Cho (cái gì) một giá trị quá cao, quan trọng hoá quá đáng; Bơm lên quá mức; thổi phồng quá mức.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thổi kèn quá mạnh.động từEN-VI Dict
  2. Cho (cái gì) một giá trị quá cao, quan trọng hoá quá đáng.động từEN-VI Dict
  3. Bơm lên quá mức; thổi phồng quá mức.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He overblew the horn and startled everyone.

  2. They overblew the problem and panicked.

  3. The child overblew the balloon by accident.