Nghĩa tiếng Việt
- Thổi kèn quá mạnh.động từEN-VI Dict
- Cho (cái gì) một giá trị quá cao, quan trọng hoá quá đáng.động từEN-VI Dict
- Bơm lên quá mức; thổi phồng quá mức.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He overblew the horn and startled everyone.
-
They overblew the problem and panicked.
-
The child overblew the balloon by accident.