TanroDictionary Sổ từ

overboard

/ˈəʊvəbɔːd/

Anh
0

overboard là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Qua mạn tàu, từ trên mạm tàu xuống biển, xuống biển.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Qua mạn tàu, từ trên mạm tàu xuống biển, xuống biển.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He fell overboard into the cold water.

  2. to fail overboard

    ngã xuống biển