Nghĩa tiếng Việt
- Xây trùm lên.động từEN-VI Dict
- Xây quá nhiều nhà (trên một mảnh đất).động từEN-VI Dict
- Xây (nhà) quá lớn.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The shed was overbuilt on the garden wall.
-
The city overbuilt near the river.
-
That room feels overbuilt for one person.