TanroDictionary

overcall

/ˈəʊvəˌkɔːl/

Anh
0

overcall là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xướng bài cao hơn (bài brit) ((cũng) overbid).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xướng bài cao hơn (bài brit) ((cũng) overbid).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He overhauled the bid and lost the hand.