Nghĩa tiếng Việt
- Xướng bài cao hơn (bài brit) ((cũng) overbid).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He overhauled the bid and lost the hand.
/ˈəʊvəˌkɔːl/
overcall là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xướng bài cao hơn (bài brit) ((cũng) overbid).
He overhauled the bid and lost the hand.