Nghĩa tiếng Việt
- Đánh giá cao vốn (một công ty).động từEN-VI Dict
- Đầu tư quá nhiều vào (một công việc kinh doanh... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They overcapitalize the business and waste money.
-
Do not overcapitalize this small project.