Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của overcharge.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The hotel is overcharging guests for snacks.
/ˌəʊvətʃˈɑːdʒɪŋ/
overcharging là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của overcharge.
The hotel is overcharging guests for snacks.