Nghĩa tiếng Việt
- Đánh màu quá đậm.động từEN-VI Dict
- Phóng đại (chi tiết).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Do not overcolour the drawing.
-
He tends to overcolour small details.
/ˈəʊvəˌklɔːr/
overcolour là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đánh màu quá đậm; Phóng đại (chi tiết).
Do not overcolour the drawing.
He tends to overcolour small details.