Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của overcrowdđộng từEN-VI Dict
- Chật ních, đông nghịt.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The restaurant was overcrowded by noon.
-
The bus was overcrowded and very hot.
/ˌəʊvəˈkraʊdɪd/
overcrowded là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của overcrowd; Chật ních, đông nghịt.
The restaurant was overcrowded by noon.
The bus was overcrowded and very hot.