TanroDictionary Sổ từ

overcrowded

/ˌəʊvəˈkraʊdɪd/

Anh
0

overcrowded là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của overcrowd; Chật ních, đông nghịt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của overcrowdđộng từEN-VI Dict
  2. Chật ních, đông nghịt.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The restaurant was overcrowded by noon.

  2. The bus was overcrowded and very hot.