Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của overcrowd.động từEN-VI Dict
- Tình trạng có quá nhiều người tại một nơi.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The crowd was overcrowding the small bus.
-
Overcrowding made the room hot and noisy.