Nghĩa tiếng Việt
- Sự quá ranh ma, sự quá quỷ quyệt, sự quá láu.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His overcunning plan was easy to see.
/ˈəʊvəkənɪŋ/
overcunning là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự quá ranh ma, sự quá quỷ quyệt, sự quá láu.
His overcunning plan was easy to see.