Nghĩa tiếng Việt
- Làm quá trớn, làm quá.động từEN-VI Dict
- Làm mất tác dụng vì quá cường điệu, cường điệu hoá hỏng.động từEN-VI Dict
- Làm mệt phờ.động từEN-VI Dict
- Nấu quá nhừ.động từEN-VI Dict
- Làm quá.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He overdid the joke and made it awkward.
-
He overdid his apology for the mistake.
-
The long hike overdid her tired legs.
-
She overdid the pasta and made it soft.
-
Please do not overdid the paint.