TanroDictionary

overdone

/ˌoʊvərˈdʌn/

Anh
0

overdone là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm quá trớn, làm quá; Làm mất tác dụng vì quá cường điệu, cường điệu hoá hỏng; Làm mệt phờ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm quá trớn, làm quá.động từEN-VI Dict
  2. Làm mất tác dụng vì quá cường điệu, cường điệu hoá hỏng.động từEN-VI Dict
  3. Làm mệt phờ.động từEN-VI Dict
  4. Nấu quá nhừ.động từEN-VI Dict
  5. Làm quá.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He overdone the apology and sounded fake.

  2. The bright colors overdone the poster.

  3. The extra shift overdone her completely.

  4. I overdone the potatoes again tonight.

  5. Don't overdone the details in your report.