Nghĩa tiếng Việt
- Rút quá số tiền gửi (ngân hàng).động từEN-VI Dict
- Phóng đại, cường điệu, cường điệu quá hoá hỏng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her account was overdrawn last week.
-
The writer overdrawn the hero's fear.
/ˌəʊvəˈdrɔːn/
overdrawn là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Rút quá số tiền gửi (ngân hàng); Phóng đại, cường điệu, cường điệu quá hoá hỏng.
Her account was overdrawn last week.
The writer overdrawn the hero's fear.