TanroDictionary Sổ từ

overdrawn

/ˌəʊvəˈdrɔːn/

Anh
0

overdrawn là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Rút quá số tiền gửi (ngân hàng); Phóng đại, cường điệu, cường điệu quá hoá hỏng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rút quá số tiền gửi (ngân hàng).động từEN-VI Dict
  2. Phóng đại, cường điệu, cường điệu quá hoá hỏng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her account was overdrawn last week.

  2. The writer overdrawn the hero's fear.