Nghĩa tiếng Việt
- Rút quá số tiền gửi (ngân hàng).động từEN-VI Dict
- Phóng đại, cường điệu, cường điệu quá hoá hỏng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He overdrew money from the bank.
-
She overdrew the truth in her story.
/oʊvərdru/
overdrew là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Rút quá số tiền gửi (ngân hàng); Phóng đại, cường điệu, cường điệu quá hoá hỏng.
He overdrew money from the bank.
She overdrew the truth in her story.