Nghĩa tiếng Việt
- Nhuộm quá lâu, nhuộm quá nhiều.động từEN-VI Dict
- Nhuộm đè lên (một núi khác).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We overdye the cloth to make it darker.
-
They overdye the old shirt with blue.
/ˈəʊvəˌdaɪ/
overdye là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhuộm quá lâu, nhuộm quá nhiều; Nhuộm đè lên (một núi khác).
We overdye the cloth to make it darker.
They overdye the old shirt with blue.