TanroDictionary Sổ từ

overdye

/ˈəʊvəˌdaɪ/

Anh
0

overdye là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhuộm quá lâu, nhuộm quá nhiều; Nhuộm đè lên (một núi khác).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhuộm quá lâu, nhuộm quá nhiều.động từEN-VI Dict
  2. Nhuộm đè lên (một núi khác).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We overdye the cloth to make it darker.

  2. They overdye the old shirt with blue.