Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của overexpose.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is overexposing the photo in bright sun.
/ˌoʊvɜːrɪkˈspoʊzɪŋ/
overexposing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của overexpose.
She is overexposing the photo in bright sun.