Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của overflowđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The sink overflowed during the storm.
/ˌəʊvəflˈəʊd/
overflowed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của overflow.
The sink overflowed during the storm.