Nghĩa tiếng Việt
- Mọc tràn ra, mọc che kín; mọc cao lên.động từEN-VI Dict
- Lớn mau quá, lớn nhanh quá.động từEN-VI Dict
- Lớn quá khổ.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The yard was overgrown with tall weeds.
-
The puppy looked overgrown after a month.
-
His jacket was overgrown and too small.