TanroDictionary

overhand

/ˈəʊvəhænd/

Anh
0

overhand là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Với tay cao hơn vật cắm, với tay cao hơn vai; Từ trên xuống; Trên mặt nước.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Với tay cao hơn vật cắm, với tay cao hơn vai.tính từEN-VI Dict
  2. Từ trên xuống.tính từEN-VI Dict
  3. Trên mặt nước.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She reached with an overhand swing.

  2. He gave an overhand gesture to signal the start.

  3. The swimmer used a powerful overhand stroke in the pool.

  4. an overhand gesture

    động tác từ trên xuống

  5. overhand stroke

    lối bơi vung tay trên mặt nước