Nghĩa tiếng Việt
- Phần nhô ra.danh từEN-VI Dict
- Độ nhô ra (của mái nhà)['ouvə'hæɳ].danh từEN-VI Dict
- Nhô ra ở trên.động từEN-VI Dict
- Treo lơ lửng (một cách đe doạ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old roof had a deep overhung.
-
The building's overhung blocked the sun.
-
The shelf overhung the desk.
-
Dark clouds overhung the hills.