TanroDictionary Sổ từ

overhung

/ˌəʊvəˈhʌŋ/

Anh
0

overhung là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phần nhô ra; Độ nhô ra (của mái nhà)['ouvə'hæɳ]; Nhô ra ở trên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phần nhô ra.danh từEN-VI Dict
  2. Độ nhô ra (của mái nhà)['ouvə'hæɳ].danh từEN-VI Dict
  3. Nhô ra ở trên.động từEN-VI Dict
  4. Treo lơ lửng (một cách đe doạ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old roof had a deep overhung.

  2. The building's overhung blocked the sun.

  3. The shelf overhung the desk.

  4. Dark clouds overhung the hills.