Nghĩa tiếng Việt
- Quá trau chuốt, nghiên cứu quá kỹ càng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He will overlabour the files later.
/ˌəʊvə(r)ˈleɪbə(r)/
overlabour là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá trau chuốt, nghiên cứu quá kỹ càng.
He will overlabour the files later.