Nghĩa tiếng Việt
- Áp đảo; chế nhgự, át hẳn.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His overmasting force held the small team back.
/ˈəʊvəˌmæstɪŋ/
overmasting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Áp đảo; chế nhgự, át hẳn.
His overmasting force held the small team back.