Nghĩa tiếng Việt
- Cái in thừa, cái in đè lên (tem).danh từEN-VI Dict
- Tem có chữ in đè lên.danh từEN-VI Dict
- In đè lên (tem).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The stamp has a rare overprint.
-
She kept the overprint in a small box.
-
They overprint the stamps with new dates.