TanroDictionary

overprint

/ˌəʊvəˈprɪnt/

Anh
0

overprint là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái in thừa, cái in đè lên (tem); Tem có chữ in đè lên; In đè lên (tem).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái in thừa, cái in đè lên (tem).danh từEN-VI Dict
  2. Tem có chữ in đè lên.danh từEN-VI Dict
  3. In đè lên (tem).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The stamp has a rare overprint.

  2. She kept the overprint in a small box.

  3. They overprint the stamps with new dates.