Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của overprint.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are overprinting the labels again.
/ˌəʊvəˈprɪntɪŋ/
overprinting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của overprint.
They are overprinting the labels again.