Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của overrateđộng từEN-VI Dict
- Được đánh giá cao.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The movie was overrated by many critics.
-
That game is overrated, in my opinion.
/ˌəʊvəˈreɪtɪd/
overrated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của overrate; Được đánh giá cao.
The movie was overrated by many critics.
That game is overrated, in my opinion.