Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của overrate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is overrating the value of that old bike.
/ˌoʊvɜːrˈreɪtɪŋ/
overrating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của overrate.
She is overrating the value of that old bike.