Nghĩa tiếng Việt
- Chẻ sợi tóc làm tư; đi vào những chi tiết quá tế nhị.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We should not overrefine a simple plan.
/ˈəʊvəˌriːˌfaɪn/
overrefine là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chẻ sợi tóc làm tư; đi vào những chi tiết quá tế nhị.
We should not overrefine a simple plan.