Nghĩa tiếng Việt
- Bản vượt số dự trữ.động từEN-VI Dict
- Bán chạy mạnh (bằng mọi cách quảng cáo... ).động từEN-VI Dict
- Quá đề cao ưu điểm của (ai, cái gì).động từEN-VI Dict
- Đòi hỏi quá đáng (về ai, cái gì).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They oversell tickets every weekend.
-
The ad helps oversell the new phone.
-
Do not oversell the product's value.
-
The coach oversell the players' effort.