TanroDictionary Sổ từ

oversell

/ˌəʊvəˈsel/

Anh
0

oversell là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bản vượt số dự trữ; Bán chạy mạnh (bằng mọi cách quảng cáo... ); Quá đề cao ưu điểm của (ai, cái gì).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bản vượt số dự trữ.động từEN-VI Dict
  2. Bán chạy mạnh (bằng mọi cách quảng cáo... ).động từEN-VI Dict
  3. Quá đề cao ưu điểm của (ai, cái gì).động từEN-VI Dict
  4. Đòi hỏi quá đáng (về ai, cái gì).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They oversell tickets every weekend.

  2. The ad helps oversell the new phone.

  3. Do not oversell the product's value.

  4. The coach oversell the players' effort.