Nghĩa tiếng Việt
- Tăng quá cao (tỷ giá hối đoái).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The currency saw overshooting after the news.
/ˌoʊvɜːˈʃuːtin/
overshooting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tăng quá cao (tỷ giá hối đoái).
The currency saw overshooting after the news.