TanroDictionary Sổ từ

oversight

/ˈəʊvəsaɪt/

Anh
0

oversight là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự quên sót; điều lầm lỗi; Sự bỏ đi; Sự giám sát, sự giám thị.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự quên sót; điều lầm lỗi.danh từEN-VI Dict
  2. Sự bỏ đi.danh từEN-VI Dict
  3. Sự giám sát, sự giám thị.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The missing page was an oversight.

  2. He removed the note by oversight.

  3. The manager gave careful oversight to the team.