TanroDictionary Sổ từ

oversold

/ˌəʊvəˈsəʊld/

Anh
0

oversold là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bản vượt số dự trữ; Bán chạy mạnh (bằng mọi cách quảng cáo... ); Quá đề cao ưu điểm của (ai, cái gì).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bản vượt số dự trữ.động từEN-VI Dict
  2. Bán chạy mạnh (bằng mọi cách quảng cáo... ).động từEN-VI Dict
  3. Quá đề cao ưu điểm của (ai, cái gì).động từEN-VI Dict
  4. Đòi hỏi quá đáng (về ai, cái gì).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The store oversold the concert seats.

  2. The item oversold during the holiday sale.

  3. He oversold his skill in the interview.

  4. They oversold their service to customers.