Nghĩa tiếng Việt
- Bản vượt số dự trữ.động từEN-VI Dict
- Bán chạy mạnh (bằng mọi cách quảng cáo... ).động từEN-VI Dict
- Quá đề cao ưu điểm của (ai, cái gì).động từEN-VI Dict
- Đòi hỏi quá đáng (về ai, cái gì).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The store oversold the concert seats.
-
The item oversold during the holiday sale.
-
He oversold his skill in the interview.
-
They oversold their service to customers.