Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của overstrain.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They overstraining the data carefully.
/ˈəʊvəˌstreɪnɪŋ/
overstraining là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của overstrain.
They overstraining the data carefully.