Nghĩa tiếng Việt
- Bắt kịp, vượt.động từEN-VI Dict
- Xảy đến bất thình lình cho (ai).động từEN-VI Dict
- Vượt.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The cyclist has overtaken the bus.
-
Sleep overtaken him after the long trip.
-
We overtaken the car on the hill.