Nghĩa tiếng Việt
- Sự lật đổ, sự phá đổ, sự đạp đổ.danh từEN-VI Dict
- Sự đánh bại hoàn toàn.danh từEN-VI Dict
- Lật đổ, phá đổ, đạp đổ.động từEN-VI Dict
- Đánh bại hoàn toàn.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The overthrew changed the whole town.
-
The overthrew left the team stunned.
-
They overthrew the old wall by hand.
-
Our team overthrew the visitors in every match.