Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của overtire.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was overtiring himself with extra practice.
/ˈəʊvətəɪŋ/
overtiring là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của overtire.
He was overtiring himself with extra practice.