Nghĩa tiếng Việt
- Bắt kịp, vượt.động từEN-VI Dict
- Xảy đến bất thình lình cho (ai).động từEN-VI Dict
- Vượt.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She overtook me on the bike path.
-
A cold overtook him after the rain.
-
The car overtook the truck on the hill.