Nghĩa tiếng Việt
- Buôn bán quá khả năng vốn, buôn bán quá khả năng tiêu thụ.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They overtrade when they borrow too much money.
/ˈoʊvɜːˌtreɪd/
overtrade là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Buôn bán quá khả năng vốn, buôn bán quá khả năng tiêu thụ.
They overtrade when they borrow too much money.