TanroDictionary Sổ từ

overtrade

/ˈoʊvɜːˌtreɪd/

Anh
0

overtrade là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Buôn bán quá khả năng vốn, buôn bán quá khả năng tiêu thụ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Buôn bán quá khả năng vốn, buôn bán quá khả năng tiêu thụ.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They overtrade when they borrow too much money.