TanroDictionary Sổ từ

overtrain

/ˌəʊvəˈtreɪn/

Anh
0

overtrain là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bắt luyện tập nhiều quá; Luyện tập nhiều quá.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bắt luyện tập nhiều quá.động từEN-VI Dict
  2. Luyện tập nhiều quá.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Do not overtrain before the big match.

  2. She tends to overtrain when nervous.