Nghĩa tiếng Việt
- Bắt luyện tập nhiều quá.động từEN-VI Dict
- Luyện tập nhiều quá.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Do not overtrain before the big match.
-
She tends to overtrain when nervous.
/ˌəʊvəˈtreɪn/
overtrain là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bắt luyện tập nhiều quá; Luyện tập nhiều quá.
Do not overtrain before the big match.
She tends to overtrain when nervous.