TanroDictionary Sổ từ

overture

/ˈəʊvətʃʊə(r)/

Anh
0

overture là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đàm phán, sự thương lượng; lời đề nghị; Khúc mở màn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đàm phán, sự thương lượng.danh từEN-VI Dict
  2. lời đề nghị.danh từEN-VI Dict
  3. Khúc mở màn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They started an overture to end the dispute.

  2. Her overture was rejected by the group.

  3. The overture began softly before the main music.