TanroDictionary Sổ từ

overweight

/ˌəʊvəˈweɪt/

Anh
0

overweight là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trọng lượng trội ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)); Số cân thừa (béo quá); (thị trường chứng khoán): nếu một chuyên viên phân tích chứng khoán có ý kiến là một mã chứng khoán nào đó là OVERWEIGHT, thì anh ta có ý là mã chứng khoán đó có triển vọng có thành tích (mức tăng trưởng hay/và mức lợi nhuận) cao hơn mức trung bình của thị trường.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trọng lượng trội ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).danh từEN-VI Dict
  2. Số cân thừa (béo quá).danh từEN-VI Dict
  3. (thị trường chứng khoán): nếu một chuyên viên phân tích chứng khoán có ý kiến là một mã chứng khoán nào đó là OVERWEIGHT, thì anh ta có ý là mã chứng khoán đó có triển vọng có thành tích (mức tăng trưởng hay/và mức lợi nhuận) cao hơn mức trung bình của thị trường.danh từEN-VI Dict
  4. Quá trọng lượng hợp lệ.tính từEN-VI Dict
  5. Béo quá.tính từEN-VI Dict
  6. Cân nặng hơn, có trọng lượng hơn.động từEN-VI Dict
  7. Đè trĩu lên.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The bag had too much overweight for the scale.

  2. He lost some overweight after daily walks.

  3. The stock was labeled overweight by analysts.

  4. Your suitcase is slightly overweight for this flight.

  5. She felt overweight after months without exercise.