TanroDictionary Sổ từ

overwetting

/ˌəʊvəˈwetɪŋ/

Anh
0

overwetting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự làm quá ướt; Sự thấm ướt quá mức.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự làm quá ướt.danh từEN-VI Dict
  2. Sự thấm ướt quá mức.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Overwetting the cloth made it heavy.

  2. Too much rain caused overwetting in the soil.