Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm quá ướt.danh từEN-VI Dict
- Sự thấm ướt quá mức.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Overwetting the cloth made it heavy.
-
Too much rain caused overwetting in the soil.
/ˌəʊvəˈwetɪŋ/
overwetting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự làm quá ướt; Sự thấm ướt quá mức.
Overwetting the cloth made it heavy.
Too much rain caused overwetting in the soil.